Navara

Giữ chuột để xoay
  • Vàng sa mạc
  • Nâu đậm
  • Trắng ngọc trai
  • Bạc
  • Xám
  • Xanh đậm

* Hình ảnh có thể khác so với thực tế

HOTLINE 0961.269.262

Phiên bản

Vehicle Description

NAVARA E GIÁ XE: 625,000,000 VNĐ Giá Đã Bao Gồm 10% VAT


  • Dung tích xy lanh: 2,488 (cc)Công suất cực đại: 161/3600 (Hp/rpm)Mô men xoắn cực đại: 403/2000 (Nm /rpm)Chỗ ngồi: 5 chỗ Hệ thống chuyển động: 2WD Hộp số: Số sàn 6 cấp
  • Giá Khuyến Mãi Vui Lòng Gọi Hotline 0961269262

NAVARA EL GIÁ XE: 669,000,000 VNĐ Giá Đã Bao Gồm 10% VAT


  • Dung tích xy lanh: 2,488 (cc)
  • Công suất cực đại: 161/3600 (Hp/rpm)
  • Mô men xoắn cực đại: 403/2000 (Nm/rpm)
  • Chỗ ngồi: 5 chỗ
  •   Hệ thống chuyển động: 1cầu / 2WD
  •   Hộp số: Số tự động 7 cấp / 7AT
  • Giá Khuyến Mãi Vui Lòng Gọi Hotline

NAVARA SL GIÁ XE: 725,000,000 VNĐ Giá Đã Bao Gồm 10% VAT


  • Dung tích xy lanh: 2,488 (cc)
  • Công suất cực đại: 188/3600 (Hp/rpm)
  • Mô men xoắn cực đại: 450/2000 (Nm/rpm)
  • Chỗ ngồi: 5 chỗ
  •   Hệ thống chuyển động: 4WD
  •   Hộp số: Số sàn 6 cấp
  •   -Giá Khuyến Mãi Vui Lòng Gọi Hotline 0961269262

NAVARA VL GIÁ XE: 815,000,000 VNĐ Giá Đã Bao Gồm 10% VAT


  • Dung tích xy lanh: 2,488 (cc)
  • Công suất cực đại: 188/3600 (Hp/rpm
  • )Mô men xoắn cực đại: 450/2000 (Nm/rpm)
  • Chỗ ngồi: 5 chỗ
  •   Hệ thống chuyển động: 4WD
  •   Hộp số: Số tự động 7 cấp với chệ độ chuyển số tay
  • Giá Khuyến Mãi Vui Lòng Gọi Hotline 0961269262

NAVARA PREMIUM EL (R) GIÁ XE: 669,000,000 VNĐ Giá Đã Bao Gồm 10% VAT


  • Dung tích xy lanh: 2,488 (cc)
  • Công suất cực đại: 161/3600 (Hp/rpm)
  • Mô men xoắn cực đại: 403/2000 (Nm/rpm)
  • Chỗ ngồi: 5 chỗ
  •   Hệ thống chuyển động: 1cầu / 2WD
  •   Hộp số: Số tự động 7 cấp / 7AT
  • Cản trước mạnh mẽDecal bên thân xeCamera hành trình với kết nối wifi
  • Màn hình kết nối điện thoại thông minh
  •   Camera lùi
  • Giá Khuyến Mãi Vui Lòng Gọi Hotline 0961269262

NAVARA PREMIUM VL (R) GIÁ XE: 815,000,000 VNĐ Giá Đã Bao Gồm 10% VAT


  • Dung tích xy lanh: 2,488 (cc)
  • Công suất cực đại: 188/3600 (Hp/rpm)
  • Mô men xoắn cực đại: 450/2000 (Nm/rpm)
  • Chỗ ngồi: 5 chỗ
  •   Hệ thống chuyển động: 4WD
  •   Hộp số: Số tự động 7 cấp với chệ độ chuyển số tay
  • Cản trước mạnh mẽDecal bên thân xeCamera hành trình với kết nối wifi
  • Màn hình kết nối điện thoại thông minh
  •   Giá Khuyến Mãi Vui Lòng Gọi Hotline  0961269262

Ngoại thất

Mạnh mẽ

Tích hợp nhiều tính năng trong một chiếc xe bán tải là một điều khó khăn nhất mà Nissan đã đạt được. Với khung gầm dạng hộp kín giúp cải…

Xem chi tiết

Hiệu suất

Navara hoàn toàn mới cung cấp sự cân bằng hoàn hảo và tiết kiệm nhiên liệu. Công nghệ của Nissan giúp tận dụng hiệu quả của từng giọt nhiên liệu…

Xem chi tiết

An Toàn

Túi khí kép, Công nghệ phanh và Camera mang sự tin cậy và trải nghiệm mới.

Xem chi tiết

Tải trọng

Thùng xe lớn, NAVARA hoàn toàn mới chứng minh cho việc được thiết kế để giải quyết các công việc vận chuyển khó khăn, cồng kềnh và nặng nhọc.

Xem chi tiết

Nội thất

Thiết kế nội thất

 

Với hoàng loạt trang bị sang trọng và mạnh mẽ, NP300 Navara mang đến cho bạn trải nghiệm của dòng xe bán tải cao cấp.

Xem chi tiết

Tiện nghi

 

Bạn sẽ thấy thoải mái bất ngờ với độ rộng từ các hàng ghế bắt đầu từ ghế lái bảo vệ cột sống, điều hoà tự động 2 vùng độc…

Xem chi tiết

Công nghệ

 

Giữ kiểm soát ơ mọi nơi. Chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm cung cấp sự tiện lợi của việc không phải tìm chìa khóa,với các nút…

Xem chi tiết

Tiện nghi cao cấp

 

Hệ thống nút điều khiển trung tâm với viền crom nổi bật trên nền đen huyền đem đến cảm giác hiện đại, thanh lịch cho khoang lái của chiếc Crossover…

Xem chi tiết

Video

Phụ kiện

Thông số kỹ thuật

Động cơ
Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
Tên động cơ YD25 (High) YD25 (Mid)
Loại động cơ DOHC, 2.5L, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, ống phân phối chung với Turbo VGS
Dung tích xy lanh (cc) 2.488
Hành trình pít-tông (mm) 89 x 100
Công suất cực đại (Hp/rpm) 188/ 3600 161/ 3600
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 450/ 2000 403/ 2000
Tỷ số nén 15:1
Loại nhiên liệu Diesel
Dung tích bình nhiên liệu (l) 80
Hộp số
Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
Loại truyền động Số tự động 7 cấp với chế độ chuyển số tay Số sàn 6 cấp Số tự động 7 cấp với chế độ chuyển số tay
Hệ thống truyền động 2 cầu bán thời gian với nút chuyển cầu điện tử (Shift-on-the-fly) 1 cầu
Phanh
  • Phanh trước: Đĩa tản nhiệt
  • Phanh sau: Tang trống
Hệ thống treo & Hệ thống lái
Tên xe

2.5 AT 4WD (VL)

2.5 MT 4WD (SL)

2.5 MT 2WD (E)

2.5 AT 2WD (EL)

Hệ thống treo Trước

Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực

Sau

Lo xo lá (Nhíp) với khả năng chịu tải nặng kết hợp với giảm chấn

Hệ thống treo sau đa điểm

Mức tiêu thụ nhiên liệu
Mức tiêu hao nhiên liệu 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
Chu trình đô thị (l/100km) 10.51 9.84 9.61 Không có thông tin
Chu trình ngoài đô thị (l/100km) 6.73 6.76 6.35
Chu trình kết hợp (l/100km) 8.12 7.9 7.55
Mâm & lốp xe
Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
Kích thước mâm xe Mâm đúc 18 inch Mâm đúc 16 inch
Kích thước lốp 255/60R18 205R16 255/70R16
Lốp dự phòng Mâm đúc Mâm thép
Kích thước & Trọng lượng & Dung tích
Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
Chiều dài tổng thể (mm) 5255
Chiều rộng tổng thể (mm) 1850 (4WD) & 1790 (2WD) 1850
Chiều cao tổng thể 1840 1810 1780 1795
Chiều dài cơ sở (mm) 3150
Chiều rộng cơ sở (Trước/Sau) (mm) 1570/1570 1550/1550 1570/1570
Chiều dài tổng thể thùng xe (mm) 1503 1475
Chiều rộng tổng thể thùng xe (mm) 1560 1485
Chiều cao tổng thể thùng xe (mm) 474 470
Khoảng sáng gầm xe (mm) 230 215 225
Trọng lượng không tải (kg) 1970 1922 1798 1870
Trọng lượng toàn tải (kg) 2910
Số chỗ ngồi 5
Góc thoát trước (độ) 32.4 31.3 33
Góc thoát sau (độ) 26.7 25.5 26
Tiêu chuẩn khí thải Euro 2
Khả năng kéo (kg) 3000 2000 Không
An toàn & An ninh

Tên xe

2.5 AT 4WD (VL)

2.5 MT 4WD (SL)

2.5 MT 2WD (E)

2.5 AT 2WD (EL)

Hệ thống chống bó cứng phanh

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử

Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp

Hệ thống kiểm soát cân bằng động

Không

Không

Hệ thống hạn chế trơn trượt cho vi sai

Không

Không

Tính năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc

Không

Không
Tính năng kiểm soát đổ đèo

Không

Không

Hệ thống phanh chủ động hạn chế trượt bánh

Không

Túi khí người lái

Túi khí người ngồi bên

Dây đai an toàn đa điểm trước

Có. Với với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng

Dây đai an toàn đa điểm sau

Có. Với với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng

Thiết bị báo động chống trộm

Không

Thanh gia cường tại tất cả các cửa

Cấu trúc Zone Body

Hệ thống kiểm soát hành trình

Không

Khóa trẻ em tại cửa sau

Camera lùi

Không

Chế độ mở cửa với nút bấm (bên người lái)

Không

Nội thất
Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
Màn hình hiển thị đa chức năng Màn hình màu hiệu ứng 3D Màn hình đen trắng Màn hình tiêu chuẩn
Vô lăng Loại 3 chấu, bọc da, màu đen 3 chấu, urethane, màu đen
Nút điều chỉnh âm thanh Không
Nút điều chỉnh hệ thống kiểm soát hành trình Không
Nút nghe điện thoại rảnh tay Không
Gương chiếu hậu trong xe Chống chói tự động với la bàn Chống chói chỉnh tay
Ghế Ghế lái Chỉnh điện 8 hướng với chức năng hỗ trợ xương sống theo nghiên cứu của cơ quan hàng không vũ trụ Mỹ (NASA) Chỉnh tay 6 hướng
Ghế bên Chỉnh tay 4 hướng
Ghế sau Sàn ghế với chức năng gấp gọn (một lần gấp)
Chất liệu ghế Da Nỉ
Hệ thống âm thanh Màn hình màu 5 inch; 6 loa; MP3, AUX, USB, Bluetooth Màn hình đen trắng; 2 DIN; 6 loa; MP3, AUX, USB
Cửa sổ phía người lái chỉnh điện với chức năng chống kẹt
Điều hòa Tự động; 2 vùng độc lập với chức năng lọc bụi bẩn Chỉnh tay; với chức năng lọc bụi bẩn Chỉnh tay; với chức năng lọc bụi bẩn Chỉnh tay; với chức năng lọc bụi bẩn
Hệ thống thông gió cho hàng ghế sau  
Nút khởi động/tắt động cơ Không Không
Tay nắm cửa trong xe Mạ crôm Màu đen Mạ crôm
Số lượng nguồn cắm điện trong xe 3
Hộc đựng găng tay 3
Hộc đựng đồ trên trần Hộp đựng kính với đèn trần và micro Hộp đựng kính với đèn trần
Đèn trên trần tại ghế sau
Tấm chắn nắng phía trước Phía người lái Có. Tích hợp gương soi Có. Không tích hợp gương soi  
Phía người ngồi bên Có. Tích hợp gương soi Có. Không tích hợp gương soi Có. Tích hợp gương soi
Ngoại thất
Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
Gương chiếu hậu ngoài xe Màu Mạ crôm
Gập điện Không
Chỉnh điện
Tích hợp xi-nhan báo rẽ Không
Gạt mưa trước Gián đoạn 2 tốc độ với cảm biến sương mù
Đèn trước LED Projector Với chức năng tự động bật tắt Halogen. với chức năng tự động bật tắt Halogen Halogen
Dải đèn LED chạy ban ngày tích hợp trên đèn Không
Đèn sương mù phía trước
Cụm đèn hậu LED (Đèn báo phanh trên cao, đèn báo rẽ)
Bậc lên xuống Dạng thanh ngang
Tay nắm cửa ngoài xe Mạ crôm với chức năng mở cửa bằng nút bấm Mạ crôm
Giá nóc Không
Cánh lướt gió sau
Nắp che động cơ
Sấy kính sau

Tin liên quan

HẠNH PHÚC GIA ĐÌNH CUỐI TUẦN TRỌN VẸN CÙNG VỚI X-TRAIL PREMIUM L

ĐẰNG SAU NHỮNG BỀ BỘN CỦA CÔNG VIỆC, ÁP LỰC THƯỜNG NHẬT THÌ CUỐI TUẦN

ĐÁNH GIÁ XE NISSAN NAVARA 2017 – NÂNG CẤP, THAY ĐỔI ĐỂ THÁCH THỨC FORD RANGER

Theo các chuyên gia đánh giá xe Nissan Navara 2017 sở hữu 1 số thay đổi về

Nissan Navara giành danh hiệu “Vua bán tải” hạng nguyên bản tại VOC 2017

  Thứ Hai, 11/09/2017 | 05:58 00:18  |  11/09/2017 Nissan Navara giành danh hiệu “Vua bán tải”

NISSAN NAVARA EL Chiếc bán tải dành cho đô thị

ĐẠI LÝ NISSAN HÀ ĐÔNG – UY TÍN – CHẤT LƯỢNG – GIÁ TỐT NHẤT